rỉa rói

Học thuật
Thân thiện
rỉa rói

Mẹ chồng rỉa rói con dâu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói móc, nói xa gần để chê bai, trách móc một cách nhỏ nhặt, dai dẳng: Hành động dùng lời nói để chỉ trích, chê bai người khác một cách gián tiếp, vụn vặt thường lặp đi lặp lại, với thái độ khó chịu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy thích rỉa rói hàng xóm về chuyện con cái. ( ấy thích nói móc hàng xóm về chuyện con cái.)
    • Anh ta im lặng chịu đựng, không muốn nghe vợ rỉa rói mãi về khoản tiền chi tiêu. (Anh ta im lặng chịu đựng, không muốn nghe vợ nói móc mãi về khoản tiền chi tiêu.)
    • Đừng rỉa rói nhau từng chuyện nhỏ như thế. (Đừng nói móc nhau từng chuyện nhỏ như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rỉa rói" thường diễn tả một hành động tính chất dai dẳng, lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người nghe. Hành động này không phải một lời phê bình trực tiếp, mạnh mẽ thường những lời nói vặt, ý nhị nhằm châm chọc.
    • Cái kiểu rỉa rói ấy chẳng giải quyết được vấn đề , chỉ làm không khí thêm căng thẳng. (Cái kiểu nói móc vặt vãnh ấy chẳng giải quyết được vấn đề , chỉ làm không khí thêm căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rỉa ráy (động từ): từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng gần như hoàn toàn giống với "rỉa rói".
    • cụ hay rỉa ráy con cháu về chuyện ăn mặc. ( cụ hay nói móc con cháu về chuyện ăn mặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói móc: Nói ý châm chọc, chê bai một cách gián tiếp.
  • Nói xa nói gần: Nói vòng vo, không trực tiếp nhưng ám chỉ điều đó.
  • Càu nhàu: Lẩm bẩm, nói trong miệng tỏ vẻ không hài lòng, bực bội (có thể không nhắm vào ai cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Rỉa rói như mèo tha đồ (thành ngữ so sánh): von cách nói năng nhỏ nhặt, dai dẳng khó chịu.
    • Cả ngày cứ rỉa rói như mèo tha đồ, ai chịu nổi. (Cả ngày cứ nói móc dai dẳng khó chịu, ai chịu nổi.)
rỉa rói

Mẹ chồng rỉa rói con dâu.

  1. Nh. Rỉa ráy: Mẹ chồng rỉa rói con dâu.